Login with Google
Shopping Cart

Quantity
Product Description
THÀNH PHẦN
Cuprous Oxide .... 86,2% w/w (75% Đồng nguyên chất).
TÍNH NĂNG TÁC DỤNG
ƯU ĐIỂM
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| BỆNH HẠI | CÁCH DÙNG |
| Cháy bìa lá lúa (Xanthomonas campestrix). | 0,3 - 0,4 kg/ha (16 g/bình 16 lít) (Không phun thuốc khi lúa đang trổ, thời tiết ẩm ướt, trời âm u). |
| Thán thư điều (thối trái, khô trái) (Collectotrichum sp.). | 0,8 - 1,0 kg/ha (20 - 24 g/bình 16 lít) Phun rửa vườn, khi cây nhú chồi hoa, khi cây tượng trái non. |
| Rỉ sắt cà phê (Hemileia vastatrix). | 0,8 - 1,0 kg/ha (20 - 24 g/bình 16 lít) Phun thuốc ướt đều 2 mặt lá, trên chùm quả, thân cành. Đầu mùa bệnh phun 1 tháng/lần, cao điểm bệnh phun 3 tuần/lần). |
LƯU Ý
HƯỚNG DẪN AN TOÀN
SƠ CẤP CỨU